よりか (よりか) — so với...; so với... thì... (mang sắc thái thân mật hơn, thường dùng trong văn nói)
よりか
So với...; so với... thì... (mang sắc thái thân mật hơn, thường dùng trong văn nói)
Ảnh minh họa

よりか (よりか) — so với...; so với... thì... (mang sắc thái thân mật hơn, thường dùng trong văn nói)
