隣 (となり りん) — bên cạnh
隣
LÂN
と な り
JLPTN5
Bên cạnh
隣
の
部屋
からいすを
1
つ
取
ってきてください
。
Làm ơn đi lấy một cái ghế từ phòng bên cạnh.
Cạnh
隣
の
部屋
からいすを
1
つ
取
ってきてください
。
Làm ơn đi lấy một cái ghế từ phòng bên cạnh.
Sự giáp bên; sự ngay bên cạnh.
Ảnh minh họa

りん được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu りん
輪
bánh xe
林
rừng thưa
鈴
cái chuông
凛
lạnh
倫
bạn
燐
lân tinh
厘
đơn vị tiền tệ xưa = 0.001 đồng yên
リン
phốt pho

