Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
気 「き」「げ」「ぎ」「け」
cách nghĩ; ý đồ; tâm tư; quan niệm
人気取り にんきとり
Việc thu hút sự chú ý của mọi người
りべん
sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp, đồ dùng, các thứ tiện nghi, lợi ích vật chất, điều lợi, nhà tiêu, hố xí, lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai, lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm, thích hợp với ai
お気に入り おきにいり
sự yêu thích
お祭り気分 おまつりきぶん
không khí lễ hội