Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
をば (をば) — giống を (nhưng mang sắc thái nhấn mạnh)
をば
giống を (nhưng mang sắc thái nhấn mạnh)
番をする ばんをする
trông coi cái gì đó
馬鹿なことをする ばかなことをする
làm một điều ngớ ngẩn
馬鹿を見る ばかをみる
thiệt thòi, thua thiệt
この場を借りて このばをかりて
tận dụng cơ hội này (để xin lỗi, cảm ơn, giải thích, v.v.)
場所を取る ばしょをとる
chiếm giữ chỗ