オート (オート) — tự động
オート
Tự động
オート・センサー
Bộ cảm biến tự động (auto sensor)
Ảnh minh họa
Từ trái nghĩa của オート
オート được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu オート
王都
kinh thành
嘔吐
nôn, mửa, ói.
AIT
một định dạng lưu trữ dữ liệu băng từ có tốc độ cao, dung lượng cao đã bị sony phát triển và kiểm soát. nó cạnh tranh chủ yếu với các định dạng dlt, lto.

