カルト (カルト) — sự cúng bái; cầu khấn; cúng
カルト
Sự cúng bái; cầu khấn; cúng
カルト
教団
の
中
には
、
信者
をだまして
不法行為
をさせているものがある
Một số giáo phái đã lừa dối tín đồ của mình để sai họ làm những việc trái với phát luật.
Ảnh minh họa

カルト (カルト) — sự cúng bái; cầu khấn; cúng
