ゲーム化 (ゲームか) — trò chơi hóa; game hoá
ゲーム化
HÓA
Trò chơi hóa; game hoá
企業
は
、
社員
の
モチベーション
を
高
めるために
、
研修
プログラム
を
ゲーム
化
しました
。
Các công ty đã trò chơi hoá chương trình đào tạo để nâng cao động lực cho nhân viên.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ゲーム化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ゲーム化する/ゲームかする |
| Quá khứ (た) | ゲーム化した |
| Phủ định (未然) | ゲーム化しない |
| Lịch sự (丁寧) | ゲーム化します |
| te (て) | ゲーム化して |
| Khả năng (可能) | ゲーム化できる |
| Thụ động (受身) | ゲーム化される |
| Sai khiến (使役) | ゲーム化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ゲーム化させられる |
| Điều kiện (条件) | ゲーム化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ゲーム化しろ |
| Ý chí (意向) | ゲーム化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ゲーム化するな |

