ツボる (ツボる) — cười không nhịn được
ツボる
Cười không nhịn được
友達
の
変
な
顔
が
完全
に
ツボ
って
、
授業中
に
笑
いが
止
まらなかった
。
Khuôn mặt kỳ cục của thằng bạn đúng kiểu làm tao cười bể bụng, không nhịn được trong giờ học.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ツボる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ツボる |
| Quá khứ (た) | ツボった |
| Phủ định (未然) | ツボらない |
| Lịch sự (丁寧) | ツボります |
| te (て) | ツボって |
| Khả năng (可能) | ツボれる |
| Thụ động (受身) | ツボられる |
| Sai khiến (使役) | ツボらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ツボらせられる |
| Điều kiện (条件) | ツボれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ツボれ |
| Ý chí (意向) | ツボろう |
| Cấm chỉ(禁止) | ツボるな |

