トンネル (トンネル) — hầm.
トンネル
JLPTN3
Hầm.
トンネル
が
貫通
する
Đường hầm xuyên qua
Không bắt được bóng trên mặt đất và trượt qua đáy quần
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ トンネル
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | トンネルする |
| Quá khứ (た) | トンネルした |
| Phủ định (未然) | トンネルしない |
| Lịch sự (丁寧) | トンネルします |
| te (て) | トンネルして |
| Khả năng (可能) | トンネルできる |
| Thụ động (受身) | トンネルされる |
| Sai khiến (使役) | トンネルさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | トンネルさせられる |
| Điều kiện (条件) | トンネルすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | トンネルしろ |
| Ý chí (意向) | トンネルしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | トンネルするな |

