ドキドキ (ドキドキ) — Thình thich, hồi hộp
ドキドキ
JLPTN2
Thình thich, hồi hộp
Đập, đập mạnh
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ドキドキ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ドキドキする |
| Quá khứ (た) | ドキドキした |
| Phủ định (未然) | ドキドキしない |
| Lịch sự (丁寧) | ドキドキします |
| te (て) | ドキドキして |
| Khả năng (可能) | ドキドキできる |
| Thụ động (受身) | ドキドキされる |
| Sai khiến (使役) | ドキドキさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ドキドキさせられる |
| Điều kiện (条件) | ドキドキすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ドキドキしろ |
| Ý chí (意向) | ドキドキしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ドキドキするな |
ドキドキ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ドキドキ
どきどき
hồi hộp

