バケツ (バケツ) — thùng, xô
バケツ
JLPTN2
Thùng, xô
バケツ
に
水
がいっぱい
入
っている
。
Thùng đầy nước.
Cái xô
バケツ
の
水
を
空
けなさい
。
Đổ hết nước ra khỏi xô.
Thùng thiếc
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của バケツ
バケツ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu バケツ
ばけつ
xô.

