パ行 (パぎょう) — hàng Pa; hàng trong bảng chữ cái tiếng Nhật bao gồm các âm pa, pi, pu, pe và po
パ行
HÀNH
Hàng Pa; hàng trong bảng chữ cái tiếng Nhật bao gồm các âm pa, pi, pu, pe và po
パ
行
の
音
は
、
ハ
行
の
音
に
半濁点
をつけたものである
。
Các âm thuộc hàng Pa là những âm được tạo ra bằng cách thêm dấu bán thanh (handakuten) vào các âm thuộc hàng Ha.
Ảnh minh họa


