ビン (ビン) — chai
ビン
Chai
ビン
の
底
には
水
が
少
し
残
っていた
。
Có một ít nước còn lại dưới đáy chai.
Ảnh minh họa

ビン được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ビン
便
sự thuận tiện
瓶
chai
貧
nghèo
びん
bình
鬢
tóc, lông
ビン (ビン) — chai

便
sự thuận tiện
瓶
chai
貧
nghèo
びん
bình
鬢
tóc, lông