二 (に ふた ふ アル リャン ふた-) — hai; số hai
二
NHỊ
に
に
JLPTN5
Hai; số hai
彼
は
二度目
の
挑戦
で
成功
した
。
Anh ấy đã thành công trong thử thách lần thứ hai.
Hai; số hai
Ảnh minh họa

フ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu フ
不
Liên hợp quốc
夫
chồng
付
cho tới
歩
bộ
府
Phủ (cao cấp hơn tỉnh - ngang bằng với thành phố trực thuộc TW ở Việt Nam)
経
sutra
婦
người phụ nữ đã lập gia đình
歴
lịch sử
布
vải
負
phủ định
符
bùa hộ mệnh
譜
(tấm (tờ,lá)) âm nhạc
腑
nội tạng
普
nói chung
麩
Cám lúa mì
賦
bài thơ
膚
da
麸
wheat bran, mash
訃
thông báo về việc qua đời của ai đó
Các từ liên quan tới フ
Không có dữ liệu

