Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
モノ (モノ) — một; một bên.
モノ
một
者
người
もの
chỉ ra lý do
物
đồ vật
もので もので
vì, do
ものか ものか
được sử dụng để tạo ra một dạng câu hỏi chỉ ra rằng người nói thực sự tin rằng điều ngược lại là đúng, nhấn mạnh quyết tâm không làm điều gì đó, ví dụ: "Như địa ngục, tôi sẽ!"
ものです ものです
bản chất là, cái đó là...
ものだから ものだから
lý do cho một cái gì đó
ものですか ものですか
sao có thể chứ