一ころ (ひところ いちころ) — hạ gục, đánh gục
一ころ
NHẤT
ひ と こ ろ
Một thời; trước đây; dạo nọ; có một dạo; trước kia
一
ころはこの
辺
りも
賑
やかだった
。
Có một dạo khu vực này cũng đã từng rất nhộn nhịp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 一ころ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 一ころする/ひところする |
| Quá khứ (た) | 一ころした |
| Phủ định (未然) | 一ころしない |
| Lịch sự (丁寧) | 一ころします |
| te (て) | 一ころして |
| Khả năng (可能) | 一ころできる |
| Thụ động (受身) | 一ころされる |
| Sai khiến (使役) | 一ころさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 一ころさせられる |
| Điều kiện (条件) | 一ころすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 一ころしろ |
| Ý chí (意向) | 一ころしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 一ころするな |

