Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一一0番 いちいちぜろばん
giữ trật tự trường hợp khẩn cấp tel. không. (trong nhật bản)
一一九番 「ひゃくじゅうきゅうばん」「いちいちきゅうばん」
trường hợp khẩn cấp tel xe cấp cứu và đội cứu hỏa. không. (trong nhật bản)
一 「いち」「ひとつ」「イー」「いっち」「ひと」「ひ」「いつ」「はじめ」「いん」「一」「ひと-」
một
一に 「いつに」「いちに」
chỉ có; duy nhất; trọn vẹn; hoàn toàn
一は いちは
một phần, phần nào