一倍 (いちばい) — một phần; gấp đôi
一倍
NHẤT BỘI
い ち ば い
Một phần; gấp đôi
一倍体
セット
Một bộ gấp đôi .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 一倍
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 一倍する/いちばいする |
| Quá khứ (た) | 一倍した |
| Phủ định (未然) | 一倍しない |
| Lịch sự (丁寧) | 一倍します |
| te (て) | 一倍して |
| Khả năng (可能) | 一倍できる |
| Thụ động (受身) | 一倍される |
| Sai khiến (使役) | 一倍させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 一倍させられる |
| Điều kiện (条件) | 一倍すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 一倍しろ |
| Ý chí (意向) | 一倍しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 一倍するな |

