Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一回生 (いっかいせい) — sinh viên đại học năm thứ nhất
NHẤT HỒI SANH
一回生
sinh viên đại học năm thứ nhất
一 「いち」「ひとつ」「イー」「いっち」「ひと」「ひ」「いつ」「はじめ」「いん」「一」「ひと-」
một
回 「かい」「わ」
lần
年回 ねんかい
sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị
何回 なんかい
bao lần.
一回 いっかい
một lần.