一士 (いっし) — binh nhất (hải quân, không quân, lục quân); (trước đây) binh nhất
一士
NHẤT SĨ
い っ し
Binh nhất (hải quân, không quân, lục quân); (trước đây) binh nhất
彼
は
陸上自衛隊
の
一士
です
。
Anh ấy là binh nhất của Lực lượng Tự vệ Mặt đất.
Ảnh minh họa


