一度 (いちど) — khi nào đó; lần nào đó
一度
NHẤT ĐỘ
い ち ど
い ち ど
い ち ど
JLPTN4
Khi nào đó; lần nào đó
一度原作家
に
会
いたいと
思
う
。
Tôi muốn một lần nào đó được gặp gỡ chính tác giả.
Một khi
一度悪
い
癖
がつくとなかなか
直
らないものだ
。
Một khi mà bạn đã hình thành một thói quen xấu thì khó mà sửa được.
Một lần
ボストン
へは
一度行
ったことがある
。
Tôi đã từng một lần đến Boston .
Khi nào đó; lần nào đó
Một khi
Một lần
Ảnh minh họa


