Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一応 (いちおう) — nhất thời; tạm thời
NHẤT ỨNG
一応
nhất thời
一応聞いて置く いちおうきいておく
để nghe người nào đó ở ngoài dù sao đi nữa
一応目を通す いちおうめをとおす
liếc
一 「いち」「ひとつ」「イー」「いっち」「ひと」「ひ」「いつ」「はじめ」「いん」「一」「ひと-」
một
対応 たいおう
sự đối ứng.
神対応 かみたいおう
Đối xử tốt