Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一時に (いちどきに いちじに いっときに) — chỉ một lần
NHẤT THÌ
一時に
chỉ một lần
一に 「いつに」「いちに」
chỉ có; duy nhất; trọn vẹn; hoàn toàn
一人でに ひとりでに
tự động
何時にない いつにない
không thường; không thông thường; không quen
時間になる じかんになる
đến giờ.
一時間 いちじかん
một giờ