一杯 (いっぱい いちぱい いちはい) — đầy
一杯
NHẤT BÔI
い っ ぱ い
い っ ぱ い
JLPTN4
Đầy
母
は
姉
の
結婚式
のことで
頭
がいっぱいで
僕
のことなんかほとんどかまってくれない
。
Mẹ tôi có đầy việc trong đầu để chuẩn bị cho lễ cưới của chị tôi nên chẳng quan tâm gì đến tôi cả.
Đầy; no; no nê
彼
は
今
、
やるべきことが
一杯
あり
過
ぎる
Anh ta còn nhiều thức ăn trên đĩa.
Một cốc
そのうち
一杯
やろう
。
Khi nào đó hãy cùng đi uống (một cốc) nhé.
Ảnh minh họa


