一石 (いっせき いっこく) — một koku (sự đo đạc)
一石
NHẤT THẠCH
い っ せ き
い っ せ き
Một hòn đá; một viên đá
道端
に
転
がっている
一石
を
拾
い
上
げた
。
Tôi đã nhặt một hòn đá đang lăn lóc bên vệ đường lên.
(trong cụm từ 一石を投じる) gây xôn xao; đặt ra vấn đề; tạo ra một làn sóng dư luận; khuấy động tình hình
Ảnh minh họa


