Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一粒 (ひとつぶ いちりゅう) — Một hạt
NHẤT LẠP
一粒
Một hạt
一粒万倍 いちりゅうまんばい
bỏ chút công sức, sức lực mà có thể thu về thành quả rất tốt
一粒子既約 いちりゅうしきやく
hạt không thể phân chia được nữa; hạt cơ bản (vật lý)
一粒種 ひとつぶだね
một trẻ em duy nhất
一粒選り 「ひとつぶえり」「ひとつぶより」
Sự chọn lọc cẩn thận.
一 「いち」「ひとつ」「イー」「いっち」「ひと」「ひ」「いつ」「はじめ」「いん」「一」「ひと-」
một