一緒に (いっしょに) — cùng
一緒に
NHẤT TỰ
い っ しょ に
Cùng
チョコレート
といっしょに
彼
に
私
の
写真
を
送
った
。
Tôi gửi bức ảnh của tôi cùng với thanh sôcôla cho anh ấy.
Cùng nhau; hợp thành một
彼
らは
大学
を
出
たら
直
ぐ
一緒
になろうと
約束
した
。
Họ ước hẹn sẽ cùng với nhau (sẽ kết hôn) ngay sau khi ra trường.
Ảnh minh họa


