Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
丁年者 (ていねんしゃ) — Người lớn.
ĐINH NIÊN GIẢ
丁年者
Người lớn.
年が年 としがとし
việc xem xét điều này già đi
少年犯罪者 しょうねんはんざいしゃ
Tội phạm vị thành niên
丁 「ちょう」「てい」「ひのと」「よほろ」
Đinh (can).
丁目 ちょうめ
khu phố.
一丁前 「いっちょうまえ」「いっちょまえ」
trở thành người lớn hay thành viên trưởng thành trong xã hội