丁重語 (ていちょうご) — khiêm nhường ngữ II (diễn đạt một cách tôn trọng về hành động hoặc sự việc của mình đối với người nghe)
丁重語
ĐINH TRỌNG NGỮ
Khiêm nhường ngữ II (diễn đạt một cách tôn trọng về hành động hoặc sự việc của mình đối với người nghe)
一方
、
日本語学
においてはさらに
丁重語
・
美化語
を
立
てた
5
分類
が
多
く
使
われている
。
Mặt khác, trong lĩnh vực ngôn ngữ học Nhật Bản, người ta thường sử dụng một phân loại chi tiết hơn với 5 cấp độ, bao gồm cả khiêm nhường ngữ II và thành ngữ thanh lịch
Ảnh minh họa


