三分 (さんぷん さんぶん) — sự chia làm ba
三分
TAM PHÂN
さ ん ぷ ん
Ba phút; khoảng thời gian 180 giây
こんな
料理
は
三分
もあれば
食
べ
終
わる
。
Một món như thế này thì chỉ cần 3 phút là ăn xong.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 三分
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 三分する/さんぷんする |
| Quá khứ (た) | 三分した |
| Phủ định (未然) | 三分しない |
| Lịch sự (丁寧) | 三分します |
| te (て) | 三分して |
| Khả năng (可能) | 三分できる |
| Thụ động (受身) | 三分される |
| Sai khiến (使役) | 三分させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 三分させられる |
| Điều kiện (条件) | 三分すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 三分しろ |
| Ý chí (意向) | 三分しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 三分するな |

