三国人 (さんごくじん さんこくじん) — (1) quốc gia (của) một nước (thứ) ba;(2) derog. thời hạn cho những người ngoại quốc, esp. tiếng triều tiên, nội trú và tiếng trung hoa trong nhật bản
三国人
TAM QUỐC NHÂN
さ ん ご く じ ん
(1) quốc gia (của) một nước (thứ) ba;(2) derog. thời hạn cho những người ngoại quốc, esp. tiếng triều tiên, nội trú và tiếng trung hoa trong nhật bản
Ảnh minh họa


