Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
三度豆 (さんどまめ) — đậu cô ve
TAM ĐỘ ĐẬU
三度豆
đậu cô ve
三 「さん」「サン」「み」「みい」
ba
三度 「さんど」「みたび」
ba lần
二度三度 にどさんど
lần nữa và lần nữa
三度三度 さんどさんど
ba bữa một ngày
二度ある事は三度ある にどあることはさんどある
việc gì có lần thứ hai thì sẽ có lần thứ ba; một việc xảy ra hai lần thì chắc chắn sẽ xảy ra lần thứ ba