三等 (さんとう) — hạng ba; xếp vị trí thứ ba; giải ba
三等
TAM ĐẲNG
さ ん と う
さ ん と う
Hạng ba; xếp vị trí thứ ba; giải ba
くじ
引
きで
三等
を
当
てる
。
Trúng giải ba trong rút thăm may mắn.
Toa tàu hạng ba; khoang tàu hạng ba
三等車
は
少
し
狭
かったですが
、
料金
が
安
かったので
満足
です
。
Khoang tàu hạng ba hơi chật chội nhưng vì giá rẻ nên tôi cũng hài lòng.
Hạng xoàng; hạng ba
この
ホテル
は
本当
に
三等
ホテル
だね
。
Cái khách sạn này quả thật là khách sạn hạng xoàng nhỉ.
Ảnh minh họa


