Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
上左 (うえひだり) — trên cùng bên trái
THƯỢNG TẢ
上左
trên cùng bên trái
左 「ひだり」「さ」
bên trái
左方 さほう
phía trái, bên trái, hướng bên trái
左前 「ひだりまえ」「さぜん」
việc mang một áo kimônô với cạnh phải(đúng) gấp lại dưới trái
下左 したひだり
phía dưới bên trái
左の通り 「さのとおり」「ひだりのとおり」
như sau