Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
売上金 うりあげきん
số thu nhập; tiền lời, lãi
運上金 うんじょうきん
thuế kinh doanh thời Edo
上 「うえ」「うわ」「かみ」「じょう」「かり」「うわ-」
trên; phía trên; phía cao hơn
金 「かね」「かな」「きん」「こがね」「こん」「がね」「ごん」「かな-」
tiền; vàng
月金 げつきん
ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần