下熱 (げねつ) — sự hạ sốt
下熱
HẠ NHIỆT
げ ね つ
Sự hạ sốt
風邪
をひいたときは
、
下熱剤
を
使
って
体温
を
下
げることが
大切
です
。
Khi bị cảm, cần phải uống thuốc hạ sốt để giảm nhiệt độ cơ thể.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 下熱
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 下熱する/げねつする |
| Quá khứ (た) | 下熱した |
| Phủ định (未然) | 下熱しない |
| Lịch sự (丁寧) | 下熱します |
| te (て) | 下熱して |
| Khả năng (可能) | 下熱できる |
| Thụ động (受身) | 下熱される |
| Sai khiến (使役) | 下熱させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 下熱させられる |
| Điều kiện (条件) | 下熱すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 下熱しろ |
| Ý chí (意向) | 下熱しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 下熱するな |

