Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
不信者 (ふしんじゃ) — kẻ đáng ngờ.
BẤT TÍN GIẢ
不信者
kẻ đáng ngờ.
不明者 ふめいしゃ
người mất tích
不 「ふ」「ぶ」「ぶ-」「ふ-」
không; bất
通信事業者 つうしんじぎょうしゃ
hãng viễn thông
不信用 ふしんよう
sự nghi ngờ; sự không tín nhiệm
消費者信用 しょうひしゃしんよう
Tín dụng tiêu dùng+ Một cụm thuật ngữ chung chỉ việc cho NGƯỜI TIÊU DÙNG vay để mua hàng hoá dịch vụ, nhưng thường không bao giờ gồm việc mua nhà.