不山戯る (ふざける) — đùa cợt
不山戯る
BẤT SAN HÍ
Đùa cợt
彼
はいつも
不山戯
てばかりいるが
、
いざというときは
頼
りになる
。
Anh ấy lúc nào cũng hay đùa giỡn, nhưng khi cần thì lại rất đáng tin cậy.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 不山戯る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 不山戯る/ふざける |
| Quá khứ (た) | 不山戯た |
| Phủ định (未然) | 不山戯ない |
| Lịch sự (丁寧) | 不山戯ます |
| te (て) | 不山戯て |
| Khả năng (可能) | 不山戯られる |
| Thụ động (受身) | 不山戯られる |
| Sai khiến (使役) | 不山戯させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 不山戯させられる |
| Điều kiện (条件) | 不山戯れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 不山戯ろ |
| Ý chí (意向) | 不山戯よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 不山戯るな |

