並 (なみ) — bình thường; phổ thông
並
TỊNH
な み
JLPTN1
Bình thường; phổ thông
並
の
値段
Giá trung bình
Cái thông thường; cái phổ biến
並々
ならぬ
努力
とやる
気
が
要求
される
Yêu cầu nhiệt tình tham gia và nỗ lực phi thường. .
Trung bình ; bình thường
彼女
は
並
みの
ピアニスト
ではない
.
Cô ấy không phải là một nghệ sĩ piano bình thường đâu.
Giống; như; tương đương
家族並
みに
取
り
扱
う
Đối xử như những người trong nhà
Mỗi
軒並
Mỗi một hộ
Ảnh minh họa


