Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
並べて (なべて) — nói chung, thông thường,
TỊNH
並べて
nói chung, thông thường,
並ぶ
được xếp
並べる
bày
並べて見ると ならべてみると
Nếu thử đặt cạnh nhau để so sánh; nếu thử so sánh.
肩を並べて かたをならべて
sát cánh.
相並ぶ あいならぶ
to line up with
書き並べる かきならべる
viết thành ý, liệt kê
肩を並べる かたをならべる
sánh vai với