中には (なかには) — trong số (những)
中には
TRUNG
な か に は
Trong số (những)
中
には
パート
で
仕事
を
続
ける
人
もあれば
、
ボランティア
の
仕事
をする
人
もある
。
Một số tiếp tục làm việc bán thời gian, trong khi những người khác làm công việc tình nguyện.
Ảnh minh họa

