中立ち (なかだち) — trong buổi trà đạo, sau khi bữa kaiseki kết thúc, khách rời ghế một lúc để ra ghế ngoài sân trước khi phần tiếp theo bắt đầu
中立ち
TRUNG LẬP
な か だ ち
な か だ ち
Trong buổi trà đạo, sau khi bữa kaiseki kết thúc, khách rời ghế một lúc để ra ghế ngoài sân trước khi phần tiếp theo bắt đầu
茶会
の
後
、
庭
で
中立
ちしてから
再
び
茶室
に
戻
りました
。
Sau buổi trà đạo, mọi người đã ra sân vườn nghỉ ngơi một lúc rồi mới quay trở lại phòng trà.
Việc rời khỏi chỗ giữa cuộc họp
会議
の
途中
で
、
彼
は
急
に
中立
ちした
。
Giữa cuộc họp, anh ấy đột ngột rời khỏi chỗ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 中立ち
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 中立ちする/なかだちする |
| Quá khứ (た) | 中立ちした |
| Phủ định (未然) | 中立ちしない |
| Lịch sự (丁寧) | 中立ちします |
| te (て) | 中立ちして |
| Khả năng (可能) | 中立ちできる |
| Thụ động (受身) | 中立ちされる |
| Sai khiến (使役) | 中立ちさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 中立ちさせられる |
| Điều kiện (条件) | 中立ちすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 中立ちしろ |
| Ý chí (意向) | 中立ちしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 中立ちするな |

