丹塗り (にぬり) — Vẽ màu đỏ; quét sơn mài màu đỏ son
丹塗り
ĐAN ĐỒ
に ぬ り
Vẽ màu đỏ; quét sơn mài màu đỏ son
にぬりの
鳥居
Cổng chào (thường ở phía trước đền hoặc chùa...) được sơn màu đỏ. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 丹塗り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 丹塗りする/にぬりする |
| Quá khứ (た) | 丹塗りした |
| Phủ định (未然) | 丹塗りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 丹塗りします |
| te (て) | 丹塗りして |
| Khả năng (可能) | 丹塗りできる |
| Thụ động (受身) | 丹塗りされる |
| Sai khiến (使役) | 丹塗りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 丹塗りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 丹塗りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 丹塗りしろ |
| Ý chí (意向) | 丹塗りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 丹塗りするな |

