主催 (しゅさい) — sự chủ tọa, đăng cai, tổ chức
主催
CHỦ THÔI
しゅ さ い
JLPTN1
Sự chủ tọa, đăng cai, tổ chức
そうね
、
日韓
で
協力
してこの
イベント
を
主催
しているから
、
ファン
も
協力
するかもしれないわ
。
Như vậy thì Nhật Bản và Hàn Quốc cùng hợp tác để tiến hành sự kiện này nên có thể người hâm mộ cũng sẽ cùng hợp tác
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 主催
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 主催する/しゅさいする |
| Quá khứ (た) | 主催した |
| Phủ định (未然) | 主催しない |
| Lịch sự (丁寧) | 主催します |
| te (て) | 主催して |
| Khả năng (可能) | 主催できる |
| Thụ động (受身) | 主催される |
| Sai khiến (使役) | 主催させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 主催させられる |
| Điều kiện (条件) | 主催すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 主催しろ |
| Ý chí (意向) | 主催しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 主催するな |

