Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
之 (これ の) — Đây; này.
CHI
之
Đây
之繞 「しんにょう」「しんにゅう」
bộ sước (bộ thủ thứ 162 trong chữ Hán, biểu thị ý nghĩa đi đường hoặc bước đi, xuất hiện trong các chữ như 近 hay 逢)
之繞を掛ける しんにゅうをかける
thổi phồng, phóng đại, cường điệu
加之 しかのみならず
không những...mà còn
雄之万年草 おのまんねんぐさ
thực vật thân thảo
鳥之巣 とりのす
tổ chim.