乗り継ぐ (のりつぐ) — Chuyển sang xe khác và tiếp tục. , sự thay đổi.
乗り継ぐ
THỪA KẾ
の り つ ぐ
Chuyển sang xe khác và tiếp tục. , sự thay đổi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 乗り継ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 乗り継ぐ/のりつぐ |
| Quá khứ (た) | 乗り継いだ |
| Phủ định (未然) | 乗り継がない |
| Lịch sự (丁寧) | 乗り継ぎます |
| te (て) | 乗り継いで |
| Khả năng (可能) | 乗り継げる |
| Thụ động (受身) | 乗り継がれる |
| Sai khiến (使役) | 乗り継がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 乗り継がせられる |
| Điều kiện (条件) | 乗り継げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 乗り継げ |
| Ý chí (意向) | 乗り継ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 乗り継ぐな |

