九 (きゅう く チュー ここの-) — số 9; chín (số)
九
CỬU
きゅ う
JLPTN5
Số 9; chín (số)
Số 9; chín (số)
Số 9; chín (số)
猫
には
命
が
九
つあり
女
は
九猫分
の
命
を
持
つ
Mèo có 9 mệnh và con gái có 9 mệnh mèo .
Số 9; chín (số)
猫
には
命
が
九
つあり
女
は
九猫分
の
命
を
持
つ
Mèo có 9 mệnh và con gái có 9 mệnh mèo .
Ảnh minh họa


