Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
面壁九年 めんぺきくねん
câu chuyện ngụ ngôn về sự kiên nhẫn và cống hiến hết mình cho một việc
年 「とし」「ねん」「どし」「とせ」
năm
年が年 としがとし
việc xem xét điều này già đi
九 「きゅう」「く」「チュー」「ここの-」
số 9; chín (số)
九日 「ここのか」「きゅうにち」
mồng 9; ngày 9; ngày mồng 9; 9 ngày