乱り (みだり) — ích kỷ; vô tổ chức
乱り
LOẠN
み だ り
Ích kỷ; vô tổ chức
乱
りな
行動
が
社会
の
秩序
を
乱
す
。
Hành động vô tổ chức sẽ làm rối loạn trật tự xã hội.
Liều lĩnh; thiếu suy nghĩ
乱
りな
発言
は
人
を
傷
つけることがある
。
Những lời nói thiếu suy nghĩ có thể làm tổn thương người khác.
Buông thả; dâm đãng
彼
は
乱
りな
生活
を
送
っている
。
Anh ta đang sống một cuộc sống buông thả.
Vô lý; phi logic
乱
りな
決定
は
失敗
のもとだ
。
Những quyết định phi lý là nguyên nhân dẫn đến thất bại.
Ảnh minh họa


