事になる (ことになる) — đã được quyết định rằng
事になる
SỰ
Đã được quyết định rằng
来月
から
大阪
に
転勤
することになりました
。
Tôi đã được quyết định là sẽ chuyển công tác đến Osaka từ tháng sau.
Là kết quả của
勉強
しなかったので
、
試験
に
落
ちることになった
。
Vì không học bài, tôi đã bị trượt kỳ thi.
Là nguyên nhân của
彼
が
辞
めると
、
私
がその
仕事
を
引
き
継
ぐことになる
。
Nếu anh ấy nghỉ việc, thì tôi sẽ phải tiếp quản công việc đó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 事になる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 事になる/ことになる |
| Quá khứ (た) | 事になった |
| Phủ định (未然) | 事にならない |
| Lịch sự (丁寧) | 事になります |
| te (て) | 事になって |
| Khả năng (可能) | 事になれる |
| Thụ động (受身) | 事になられる |
| Sai khiến (使役) | 事にならせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 事にならせられる |
| Điều kiện (条件) | 事になれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 事になれ |
| Ý chí (意向) | 事になろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 事になるな |

